[TỪ VỰNG TIẾNG ANH] – Chủ đề: Nghề Nghiệp và Nơi Làm Việc

          Học tiếng Anh theo chủ đề là cách học từ vựng phổ biến và mang lại hiệu quả. Những chủ đề gần gũi với cuộc sống sẽ giúp trẻ dễ dàng có cơ hội tiếp xúc, sử dụng từ vựng liên tục, được trau dồi và luyện tập hàng ngày. Hôm nay, hãy cùng BME học từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp và nơi làm việc nhé!

          Chúng ta thường gặp các từ vựng nghề nghiệp và nơi làm việc trong các cuộc hội thoại tiếng Anh khi ta cần giới thiệu bản thân khi gặp một người bạn mới, họp mặt hay mô tả nghề nghiệp mong muốn trong tương lai,… Do đó, BME đã đưa ra một số từ vựng liên quan đến chủ đề này, bạn hãy kiểm tra xem từ nào mình đã biết và từ nào cần bổ sung cho kho từ vựng của mình nhé.

.

 

 

Occupation

Pronounce

Workplace

Dentist

/ˈdentɪst/

clinic

Teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

school

Nurse

/nɜːs/

hospital

Librarian

/lɑɪˈbreəriən/

library

Vet (veterinarian)

/vet/ – /vetəriˈneəriən/

pet clinic, hospital

Waiters/ Waitress

/ˈweɪtər/, /ˈweɪ.trəs/

restaurant

Baker

/ˈbeɪkɜː/

bakery shop

Hairdresser

/heə’dresə/

hair salon

Farmer

/ˈfɑːrmɜː/

farm

Lecturer

/ˈlektʃərəː/

university

Florist

/ˈflɔːrist/

flower shop

         Bạn hãy thử áp dụng các từ vựng phía trên để luyện tập cách nói: “Ai làm gì và họ thường làm ở đâu” nhé!

Example:

I am a librarian. I work in a library.

Tôi gi. Tôi làm việc tại trường tiểu học.

I work as a florist. I work in a flower shop.

Tôi người bán hoa. Tôi làm việc tại cửa hàng.

Example:

He is a hairdresser. He works in a hair salon.

Anh ấy thợ cắt tóc. Anh ấy làm việc tại tiệm cắt tóc.

She works as a lecturer. She works in a university.

ấy  giảng viên. ấy làm việc tại trường đại học.

         Trên đây là một số các từ vựng về nghề nghiệp, nơi làm việc và các cấu trúc câu thông dụng để giới thiệu về nghề nghiệp tiếng Anh. Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ trau dồi thêm vốn từ vựng để tự tin giao tiếp tiếng Anh nhé!

CÁC TIN TỨC KHÁC